ti chức

Học thuật
Thân thiện
ti chức

Tôi, ti chức, xin trình báo với quan trên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ tự xưng của một viên chức nhỏ: Đây đại từ nhân xưng khiêm tốn một viên chức cấp dưới dùng để chỉ bản thân mình khi nói chuyện hoặc trình báo với cấp trên trong xã hội phong kiến ngày xưa. thể hiện sự kính trọng thái độ khiêm nhường của người nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ti chức xin bẩm lại với đại nhân. (Kẻ chức nhỏ này xin trình lại với ngài.)
    • Trong văn bản cổ, viên thư lại viết: "Ti chức kính cẩn tấu trình". (Trong văn bản cổ, viên thư lại viết: "Kẻ chức nhỏ này kính cẩn trình báo".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cổ, không còn dùng trong ngôn ngữ hiện đại: Từ "ti chức" thuộc lớp từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản hành chính, thư tín hoặc giao tiếp chính thức thời phong kiến. Ngày nay, từ này không còn được sử dụng trong giao tiếp thông thường hay văn bản hành chính hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Hạ quan (danh từ): Cách xưng hô khiêm tốn tương tự của quan lại cấp dưới.
  • Bỉ nhân (danh từ): Một đại từ khiêm xưng khác, có nghĩa là "kẻ này", dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, không chỉ giới hạn trong quan chức.
  • Tôi (đại từ): Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất phổ biến trung tính trong tiếng Việt hiện đại, thay thế cho các từ khiêm xưng cổ như "ti chức".
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ dưới này: Cách nói khiêm nhường để chỉ bản thân (người nói) cấp dưới.
  • Kẻ hạ quan: Cách xưng hô của quan lại cấp thấp.
Lưu ý về sử dụng
  • Tính chất lịch sử: Từ "ti chức" mang đậm dấu ấn của chế độ quan liêu phong kiến. Việc hiểu từ này chủ yếu phục vụ cho việc đọc hiểu các tài liệu, tiểu thuyết hoặc văn bản lịch sử.
  • Phạm vi sử dụng hẹp: Từ này chỉ dùng trong ngữ cảnh một viên chức nhỏ tự xưng với cấp trên của mình, không dùng trong các mối quan hệ xã hội khác.
ti chức

Tôi, ti chức, xin trình báo với quan trên.

  1. Từ một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên ().

Từ chứa "ti chức"